Thứ Hai, 28 tháng 8, 2017

Từ vựng về các phép tính toán học trong tiếng Anh


Từ vựng


addition [ ə'diʃən ] : phép cộng 


subtraction [ səb' trækʃən ] : phép trừ 


multiplication [ mʌltiplication ] : phép nhân 


division [ də' viʒən ] : phép chia 


multiplication table [ mʌltiplication teibəl ] : bảng cửu chương 


add [ æd ] : cộng, thêm vào 


subtract [ səb' trækt ] : trừ, bớt đi 


divide [ də' vaid ] : chia 


plus [ plʌs ] : cộng, thêm vào 


minus [ 'mainəs ] : trừ, bớt đi


Xem thêm: Ví dụ từng phép tính

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét