Thứ Năm, 17 tháng 8, 2017

Những cụm từ tiếng Anh đi với 'do', 'make', 'have'


Cụm từ đi với "do"


do one’s best: làm hết sức mình


do someone a favor: giúp đỡ ai


do damage (to): gây hại đến


do one’s hair: làm tóc


do an experiment: làm thí nghiệm


do the shopping: đi mua sắm

nhung-cum-tu-tieng-anh-di-voi-do-make-have

do exercises: làm bài tập, tập thể dục


do the dishes: rửa bát


do someone a good turn/ do someone a favor: làm việc tốt, làm ân huệ


do your taxes: nộp thuế


do your homework: làm bài tập về nhà


do research: nghiên cứu


do the ironing/ shopping/ washing: ủi đồ, đi mua sắm, giặt giũ.


do a/ the crossword: giải ô chữ


Xem tiếp: Cụm từ đi với "make"

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét